Thứ Tư, 2 tháng 4, 2014

Actuator M7284A1004/U Honeywell











• Application: Electric 
• Dimensions (in.): 6 7/16 in. high x 5 1/2 in. wide x 7 5/16 in. deep 
• Dimensions (mm): 164 mm high x 140 mm wide x 185 mm deep 
• Includes: Transformer and Screw Terminal Adapter 
• Weight (lb): 7.5 lb 
• Mounting: Foot-mounted 
• Frequency: 50 Hz; 60 Hz 
• Approvals, Underwriters Laboratories Inc.: Listed: File No. E4436, Guide No. XAPX for USA and Canada 
• Electrical Connections: Screw terminals 
• Supply Voltage: 120V 
• Power Consumption: Driving-- 15 VA 
• Approvals, CE: EN55011 (Emission) EN50082-2 (Immunity) 73/23/EEC (LVD) 
• Ambient Temperature Range (F): -40 F to +150 F 
• Ambient Temperature Range (C): -40 C to +60 C 
• Internal Auxiliary Switch: 0 
• Auxiliary Switch Ratings: AFL - 120 Vac-- 7.2A; ALR- 120 Vac-- 43.2A; AFL - 240 Vac-- 3.6A; ALR- 240 Vac-- 21.6A 
• Stroke: Adjustable; 90 to 160 degrees, Symmetrical 
• Shaft Dimensions (in.): 0.375 in. Square 
• Control Signal: Modulating, 4-20 mA 
• Fail Safe Mode: Non-Spring Return 
• Torque Rating (lb-in.): 150 lb-in. 
• Torque Rating (Nm): 17 Nm 
• External Auxiliary Switches Available: Yes 
• Shaft Rotation (upon control signal increase): Clockwise (as viewed from power end) (normally closed) 
• Factory Stroke Setting: 90 degrees 
• Timing, Nominal: 30-60 sec 
• Feedback: No 
• Shaft Dimensions (mm): 10 mm Square 
• Motor shafts: Dual-ended shaft 
• Deadweight Load on Shaft: Either End-- 200 lbs.; Combined on both Shafts-- 300 lbs. 
• Internal Transformer: 50004263-002


Thứ Năm, 27 tháng 3, 2014

Nhà phân phối DC100, DC1000 tại Việt Nam

Đồng hồ điều khiển nhiệt độ, áp suất, lưu lượng của Honeywell
Tính năng của Bộ điều khiển số đa chức năng DC1000
Bộ điều khiển và lập trình đa chức năng DC1000 có bộ vi xử lý tính năng cao và tin cậy, giá thành rẻ, mẫu mã đẹp.
Thông số kỹ thuật và chức năng
  • Có đầy đủ các kích cỡ: 48 x 48, 48 x 72, 72 x 72, 96 x 96. (mm), DC1010, DC1020, DC1030, DC1040
  • Lắp đặt dễ dàng trên tủ điện.
  • Dải đầu vào rộng: Bao gồm toàn bộ các dạng cặp nhiệt điện (K, J, B,S…), nhiệt điện trở (Pt100, Pt50 ..), đầu vào analog.
  • Dải đầu ra đa dạng: Relay, xung áp, tuyến tính, điều khiển mô tơ van, điều khiển góc pha hoặc điểm kích.
  • Hiển thị kép và có đồ thị dưới dạng bargraph hết sức trực quan.
  • Dễ dàng cài đặt các thông số (có chức năng khóa phím tăng độ an toàn)
  • Thuật toán điều khiển đa dạng: ON/OFF hoặc PID, điều khiển nóng/lạnh, điều khiển vị trí mô tơ van, ….
  • Có chức năng lập trình theo đồ thị cho trước.
  • Chức năng cảnh báo rộng và linh hoạt (17 chế độ).
  • Dải nguồn cấp rộng: 85 - 265Vac, 50/60Hz.
  • Có tùy chọn chức năng truyền thông theo chuẩn RS232 hoặc 485.
  • Và nhiều tính cao cấp khác như: đặt giá trị đặt từ xa, chế độ tự động/bằng tay, đầu ra thứ hai đa dạng.
Phạm vi ứng dụng
Ứng dụng rộng rãi trong các ngành thực phẩm (Sản xuất bia, nước ngọt..), ngành nhựa, ngành dược phẩm, luyện thép, công nghiệp sơn, Máy đóng gói…